Lượt xem: 0 Tác giả: Site Editor Thời gian xuất bản: 25-06-2024 Nguồn gốc: Địa điểm
TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU ĐÚC CHỐNG MÀI


TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU ĐÚC CHỊU NHIỆT


DUNG DỊCH CHIỀU

Quy trình đúc khuôn xốp của chúng tôi theo CT9-10, quy trình đúc khuôn vỏ theo CT6-8.
Dung sai đúc chiều tuyến tính (DCT)
Kích thước danh nghĩa liên quan đến phần đúc |
Dung sai kích thước tuyến tính đối với cấp dung sai đúc kích thước (DCTG) a |
||||||||||||||||
DCTG 1 |
DCTG 2 |
DCTG 3 |
DCTG 4 |
DCTG 5 |
DCTG 6 |
DCTG 7 |
DCTG 8 |
DCTG 9 |
DCTG 10 |
DCTG 11 |
DCTG 12 |
DCTG 13 |
DCTG 14 |
DCTG 15 |
DCTG 16 b |
||
— > 10 > 16 |
≤ 10 ≤ 16 ≤ 25 |
0,09 0,1 0,11 |
0,13 0,14 0,15 |
0,18 0,2 0,22 |
0,26 0,28 0,3 |
0,36 0,38 0,42 |
0,52 0,54 0,58 |
0,74 0,78 0,82 |
1 1,1 1,2 |
1,5 1,6 1,7 |
2 2,2 2,4 |
2,8 3 3,2 |
4,2 4,4 4,6 |
— - 6 |
— - 8 |
— - 10 |
— — 12 |
> 25 |
≤ 40 |
0,12 |
0,17 |
0,24 |
0,32 |
0,46 |
0,64 |
0,9 |
1,3 |
1,8 |
2,6 |
3,6 |
5 |
7 |
9 |
11 |
14 |
> 40 |
≤ 63 |
0,13 |
0,18 |
0,26 |
0,36 |
0,5 |
0,7 |
1 |
1,4 |
2 |
2,8 |
4 |
5,6 |
8 |
10 |
12 |
16 |
> 63 |
≤ 100 |
0,14 |
0,2 |
0,28 |
0,4 |
0,56 |
0,78 |
1,1 |
1,6 |
2,2 |
3,2 |
4,4 |
6 |
9 |
11 |
14 |
18 |
> 100 |
≤ 160 |
0,15 |
0,22 |
0,3 |
0,44 |
0,62 |
0,88 |
1,2 |
1,8 |
2,5 |
3,6 |
5 |
7 |
10 |
12 |
16 |
20 |
> 160 |
≤ 250 |
— |
0,24 |
0,34 |
0,5 |
0,7 |
1 |
1,4 |
2 |
2,8 |
4 |
5,6 |
8 |
11 |
14 |
18 |
22 |
> 250 |
≤ 400 |
— |
— |
0,4 |
0,56 |
0,78 |
1,1 |
1,6 |
2,2 |
3,2 |
4,4 |
6,2 |
9 |
12 |
16 |
20 |
25 |
> 400 |
≤ 630 |
— |
— |
— |
0,64 |
0,9 |
1,2 |
1,8 |
2,6 |
3,6 |
5 |
7 |
10 |
14 |
18 |
22 |
28 |
> 630 |
≤ 1 000 |
— |
— |
— |
— |
1 |
1,4 |
2 |
2,8 |
4 |
6 |
8 |
11 |
16 |
20 |
25 |
32 |
> 1 000 |
≤ 1 600 |
— |
— |
— |
— |
— |
1,6 |
2,2 |
3,2 |
4,6 |
7 |
9 |
13 |
18 |
23 |
29 |
37 |
> 1 600 |
≤ 2 500 |
— |
— |
— |
— |
— |
— |
2,6 |
3,8 |
5,4 |
8 |
10 |
15 |
21 |
26 |
33 |
42 |
> 2 500 |
≤ 4 000 |
— |
— |
— |
— |
— |
— |
— |
4,4 |
6,2 |
9 |
12 |
17 |
24 |
30 |
38 |
49 |
> 4 000 |
≤ 6 300 |
— |
— |
— |
— |
— |
— |
— |
— |
7 |
10 |
14 |
20 |
28 |
35 |
44 |
56 |
> 6 300 |
≤ 10 000 |
— |
— |
— |
— |
— |
— |
— |
— |
— |
11 |
16 |
23 |
32 |
40 |
50 |
64 |
a Đối với độ dày thành thuộc cấp DCTG 1 đến DCTG 15, áp dụng một cấp thô hơn (xem Điều 7). b Cấp DCTG 16 chỉ tồn tại đối với độ dày thành của vật đúc thường được quy định theo DCTG 15. |
|||||||||||||||||
Thông tin trên được lấy từ 'ISO 8062-3:2007'.
Dung sai đúc của chúng tôi có thể đáp ứng DCTG 7- DCTG 12.
Đặc điểm kỹ thuật vật liệu chịu nhiệt

Thông tin trên được lấy từ 'ASTM A297'.
Đặc điểm kỹ thuật vật liệu chống mài mòn
Thành phần, % (tối đa, ngoại trừ phạm vi được đưa ra)
Lớp học |
Kiểu |
chỉ định |
Cacbon |
Mangan |
Silicon |
Niken |
crom |
Molyb- denum |
đồng |
Phốt- phốt pho |
lưu huỳnh |
TÔI |
MỘT |
Ni-Cr-Hc |
2,8–3,6 |
tối đa 2,0 |
tối đa 0,8 |
3,3–5,0 |
1,4–4,0 |
tối đa 1,0 |
. . . |
tối đa 0,3 |
tối đa 0,15 |
TÔI |
B |
Ni-Cr-Lc |
2,4–3,0 |
tối đa 2,0 |
tối đa 0,8 |
3,3–5,0 |
1,4–4,0 |
tối đa 1,0 |
. . . |
tối đa 0,3 |
tối đa 0,15 |
TÔI |
C |
Ni-Cr-GB |
2,5–3,7 |
tối đa 2,0 |
tối đa 0,8 |
tối đa 4.0 |
1,0–2,5 |
tối đa 1,0 |
. . . |
tối đa 0,3 |
tối đa 0,15 |
TÔI |
D |
Ni-HiCr |
2,5–3,6 |
tối đa 2,0 |
tối đa 2,0 |
4,5-7,0 |
7,0–11,0 |
tối đa 1,5 |
. . . |
tối đa 0,10 |
tối đa 0,15 |
II |
MỘT |
12% Cr |
2,0–3,3 |
tối đa 2,0 |
tối đa 1,5 |
tối đa 2,5 |
11,0–14,0 |
tối đa 3.0 |
tối đa 1,2 |
tối đa 0,10 |
tối đa 0,06 |
II |
B |
15% Cr-Mo |
2,0–3,3 |
tối đa 2,0 |
tối đa 1,5 |
tối đa 2,5 |
14,0–18,0 |
tối đa 3.0 |
tối đa 1,2 |
tối đa 0,10 |
tối đa 0,06 |
II |
D |
20% Cr-Mo |
2,0–3,3 |
tối đa 2,0 |
1,0–2,2 |
tối đa 2,5 |
18,0–23,0 |
tối đa 3.0 |
tối đa 1,2 |
tối đa 0,10 |
tối đa 0,06 |
III |
MỘT |
25% Cr |
2,0–3,3 |
tối đa 2,0 |
tối đa 1,5 |
tối đa 2,5 |
23,0–30,0 |
tối đa 3.0 |
tối đa 1,2 |
tối đa 0,10 |
tối đa 0,06 4 |
Thông tin trên được lấy từ 'ASTM A532'.